|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Khoan có chiều dài đường ống: | 6m | Lực nâng: | 45t |
|---|---|---|---|
| Áp suất gió làm việc: | 1,25-3,5Mpa | Điều kiện thích ứng: | Lớp lỏng lẻo và nền tảng |
| Đường kính lỗ khoan: | 105-500mm | Khoan đường kính ống: | 102/114mm |
| Áp lực trục: | Độ sâu 6tdrilling 800-1000m | Tiêu thụ khí: | 45t |
| Động cơ: | Động cơ 6 xi-lanh 242 KW | Cân nặng: | 20t |
| Làm nổi bật: | giàn khoan khí nén,102/114 Đàn khoan ống khoan |
||
| Chiều dài ống khoan | 6m |
| Lực nâng | 45T |
| Áp suất gió làm việc | 1,25-3,5Mpa |
| Điều kiện thích ứng | Lớp và đá gốc lỏng lẻo |
| Đường kính lỗ khoan | 105-500mm |
| Đường kính ống khoan | 102/114mm |
| Áp lực dọc trục | 6T |
| Độ sâu khoan | 800-1000m |
| Tiêu thụ gas | 45T |
| Động cơ | Động cơ 6 xi-lanh 242 KW |
| Cân nặng | 20T |
Giàn khoan ST1000 được thiết kế cho các dự án công nghiệp quy mô lớn đòi hỏi độ sâu, hiệu quả và khả năng thích ứng. Được trang bị động cơ diesel hiệu suất cao, giàn khoan này hoạt động hiệu quả trong điều kiện không có lưới điện đồng thời cung cấp năng lượng cần thiết cho các ứng dụng khoan giếng nước sâu.
| Mẫu sản phẩm | ST1000 |
| Quyền lực | Động cơ 6 xi-lanh 242 KW |
| Đường kính thanh khoan | 105-500mm |
| Độ sâu khoan | Tối đa 1000m |
| Điều kiện đất đai | Lớp đất mềm, lớp đá |
| Chiều dài ống khoan | 6m |
| Đường kính lỗ khoan | 114mm |
| Kích cỡ | 6,2m×2,2m×2,5m |
| Cân nặng | 20T |
| Phương pháp khoan | Động cơ đẩy và quay thủy lực dẫn động hàng đầu, bộ va chạm DTH hoặc khoan bùn |
Người liên hệ: Ida
Tel: +8613363111262
Fax: 86-0311-84397208