|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Material: | High Speed Steel | Machine Type: | Drilling Tool |
|---|---|---|---|
| Size: | NX ,BX | Package: | 10pcs per box. |
| Welding Tech: | High Frequency Welding, Laser Welding | Weight: | 1.5 pounds |
| Color: | Golden | Raw Material: | Diamond, Cobalt Powder |
| Origin: | China | Shaft Diameter: | 1/4 inch |
| Làm nổi bật: | NX BX Bút khoan được ngâm,Mẫu máy khoan tập trung lõi dây,Đồ khoan tập hợp lõi dây cáp |
||
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Thép tốc độ cao |
| Loại máy | Dụng cụ khoan |
| Kích thước | NX, BX |
| Đóng gói | 10 chiếc mỗi hộp |
| Công nghệ hàn | Hàn tần số cao, Hàn laser |
| Cân nặng | 1.5 pound |
| Màu sắc | Vàng |
| Nguyên vật liệu | Kim cương, Bột coban |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Đường kính trục | 1/4 inch |
| Thông số | Dòng NX (75mm) | Dòng BX (60mm) | Ghi chú (Ứng dụng SEA) |
|---|---|---|---|
| Đường kính | 75mm (2.95") | 60mm (2.36") | BX phù hợp với các giàn khoan nhẹ hơn thường thấy trong các mỏ SEA |
| RPM khuyến nghị | 150-350 RPM | 200-450 RPM | RPM cao hơn cho BX trong các tầng đất mềm hơn |
| Cân nặng | ~4.5kg | ~3.2kg | BX được ưu tiên cho các giàn khoan cầm tay/di động |
| Các loại đá áp dụng | Đá granite, Bazan, Đá sa thạch cứng | Đá vôi, Đá phiến sét, Đá sa thạch mềm-vừa | NX cho các khu vực núi lửa (Indonesia, PH) |
| Độ sâu khoan | Lên đến 300m+ (lấy lõi sâu) | Lên đến 150m (thăm dò nông) | BX cho than/quặng sắt ở Việt Nam, Myanmar |
| Tuổi thọ mũi khoan | 80-120m trong đá cứng | 50-80m trong đá vừa | Tuổi thọ dài hơn làm giảm thời gian ngừng hoạt động ở các địa điểm xa xôi |
| Áp suất thủy lực | 50-80 Bar | 30-60 Bar | Áp suất thấp hơn cho BX giúp tiết kiệm chi phí năng lượng |
Người liên hệ: Cathy
Tel: 86-13343314303
Fax: 86-0311-84397208