|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Mô hình: | XY-1A | Tên: | Lõi khoan lõi |
|---|---|---|---|
| Vôn: | 380V | Màu: | Đỏ, vàng hoặc OEM |
| Dimension(L*W*H): | 1620 * 970 * 1560mm | Cách sử dụng: | Giêng nươc |
| Loại nguồn điện: | Động cơ diesel | ||
| Làm nổi bật: | máy khoan bánh xích thủy lực,máy khoan giếng khoan thủy lực |
||
Máy khoan bánh xích XY-1A dùng cho giếng nước
Máy khoan lõi XY-1A là loại máy khoan lõi tốc độ cao, kiểu nhẹ với cơ cấu cấp phôi thủy lực. XY-1A(YJ), XY-1A-4 và XY-1A-4(YJ) được thiết kế dựa trên XY-1A
1. Với thiết bị cấp phôi thủy lực, nâng cao hiệu quả khoan, giảm sức lao động.
2. Máy khoan được trang bị cơ cấu giữ hàm cầu phía trên và trục lục giác Kelly, có thể thay thế mà không cần dừng máy, hiệu quả cao, an toàn và đáng tin cậy.
3. Lắp đặt đồng hồ đo áp suất đáy lỗ để chỉ thị áp suất nhằm kiểm soát tình trạng bên trong lỗ khoan.
4. Cấu trúc nhỏ gọn, thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, khả năng tháo lắp cao, dễ vận chuyển và phù hợp với hoạt động ở đồng bằng hoặc vùng núi.
| Nội dung | Thông số | Nội dung | Thông số | ||
| Khoan | Nâng | ||||
| Độ sâu khoan | 100, 180m | Tải trọng nâng tối đa (cáp đơn) | 15KN | ||
| Đường kính lỗ ban đầu | 150mm | Tốc độ nâng xoay | 36, 76, 121 vòng/phút | ||
| Đường kính lỗ cuối | 75, 46mm | Tốc độ tuyến tính tang cuốn cáp (2 cấp) | 10, 20, 44, 88m/phút | ||
| Đường kính cần khoan | 42, 43mm | Đường kính tang cuốn | 140mm | ||
| Phạm vi góc nghiêng | 90°~75° | Đường kính cáp thép | 9.3mm | ||
| Kích thước (D×R×C) | 1620×970×1560(mm) | Dung lượng cáp thép | 35m | ||
| Trọng lượng (không có bộ nguồn) | 620kg | Đường kính phanh | 252mm | ||
| Hành trình | 350mm | Bề rộng đai phanh | 50mm | ||
| Đầu xoay | Bơm dầu | ||||
| Tốc độ trục chính (5 cấp) | 140, 295, 470, 790, 1010 (vòng/phút) | Model | YBC-12/125 | ||
| Hành trình trục chính | 450mm | Áp suất định mức | 12.5MPa | ||
| Lực kéo trục chính tối đa | 15KN | Lưu lượng | 8ml/vòng | ||
| Khả năng nâng trục chính tối đa | 25KN | Tốc độ định mức | 800~2500 vòng/phút | ||
| Tốc độ di chuyển lên của trục chính không tải | 3m/phút | Nguồn (Động cơ Diesel hoặc Động cơ điện) | |||
| Tốc độ di chuyển xuống của trục chính không tải | 4m/phút | Model (Động cơ Diesel) | ZS1100 | ||
| Công suất định mức | 12.1KW | ||||
| Tốc độ định mức | 2200 vòng/phút | ||||
| Model (Động cơ điện) | Y160M-4 | ||||
| Công suất định mức | 11KW | ||||
| Tốc độ định mức | 1460 vòng/phút | ||||
Sản phẩm chính của Jinzhou Shitan Machinery Equipment Co., Ltd.: Máy khoan khí nén / Máy khoan khí (ST-180, ST-200, ST-260, ST-300, ST-350, ST-400, ST450, ST-450, ST-500, ST-600, ST-800 và các máy khoan giếng nước khí nén khác), Máy khoan giếng nước bánh xích / Máy khoan lắp trên rơ moóc / Máy khoan giếng nước / Máy khoan giếng thủy lực / Thiết bị khoan đá cứng / Máy khoan lõi kim cương / Máy khoan địa chất / Máy khoan thăm dò đất / Máy khoan giếng nước di động (ST-30, ST-50, XY-1A, XY-1B, XY-2, XY-2B, GK180, GK200, GY150, GY200 và máy khoan va đập 30, máy khoan hầm dòng ZLJ và các máy khoan địa chất khác) Khung gầm bánh xích, Bơm bùn khoan (Bơm bùn khoan dòng BW150, BW160, BW200, BW250, BW850), Máy nén khí khoan, Mũi khoan giếng nước (Mũi khoan PDC, Mũi khoan ba chấu, Mũi khoan DTH), Cần khoan giếng nước, Phụ tùng máy khoan (cần khoan, khớp nối cần khoan, ống chống, khớp nối ống chống, ống lấy mẫu, khớp nối ống lấy mẫu, gầu nâng, búa rơi tự động, thiết bị lấy mẫu, dụng cụ SPT, cờ lê, cờ lê kẹp), Xe vận chuyển bánh xích Chất lượng tốt, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, chào mừng đặt hàng
Người liên hệ: Cathy
Tel: 86-13343314303
Fax: 86-0311-84397208