|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Loại: | máy khoan rút lõi cầm tay | Loại điện: | Dầu diesel |
|---|---|---|---|
| Trọng lượng:: | 480kg | Sử dụng: | giếng nước, đường sắt, khoan lõi |
| Độ sâu khoan: | 30-180m | Kích thước ((L*W*H): | 1620*970*1560mm |
| Đường kính ống khoan: | 42mm | Điều kiện: | Mới |
| Làm nổi bật: | Máy khoan điều tra đất 100m,giàn khoan điều tra đất chạy bằng điện diesel,Máy khoan điều tra đất SPT |
||
Thiết bị khoan địa chất SPT nhỏ chất lượng cao 100m-200m
Mô tả sản phẩm
1. Với thiết bị cấp liệu thủy lực tự động, nâng cao hiệu quả khoan.
2. Cơ cấu giữ với hàm cầu trên được sử dụng thay thế cho mâm cặp. Cần khoan có thể được thay thế mà không cần dừng máy.
3. Tay điều khiển tập trung, vận hành dễ dàng, an toàn và đáng tin cậy.
4. Máy khoan, bơm và động cơ diesel được lắp đặt trên khung đế chung để có cấu trúc nhỏ gọn và chiếm ít diện tích.
5. Trọng lượng nhẹ, khả năng tháo lắp cao, vận chuyển dễ dàng và phù hợp cho các hoạt động ở đồng bằng hoặc vùng núi.
● Ứng dụng của máy khoan giếng nước nhỏ XY-1
Máy khoan nhỏ XY-1 được sử dụng rộng rãi để khoan giếng gia đình, giếng công nghiệp và lấy mẫu địa chất khảo sát, dịch vụ SPT, v.v. Đường kính khoan sẽ từ 50-200mm hoặc lớn hơn, theo yêu cầu của khách hàng, nó có thể khoan sâu tối đa 100m. Điều kiện lớp đất khác nhau sẽ cần các mũi khoan khác nhau, đất hoặc lớp mềm sẽ cần mũi khoan đất sét, hoặc mũi khoan hợp kim, mũi khoan kéo, đối với đá cứng sẽ cần mũi khoan kim cương, mũi khoan ba nón, v.v.
Thông số kỹ thuật của máy khoan giếng nước nhỏ XY-1
|
|
|||
|
Độ sâu khoan
|
100m
|
||
|
Đường kính cần khoan
|
42mm
|
||
|
Đường kính lỗ ban đầu
|
110mm
|
||
|
Đường kính lỗ cuối
|
75mm
|
||
|
Phạm vi góc
|
90°-75°
|
||
|
Kích thước (D×R×C)
|
1640×1030×1440 (mm)
|
||
|
Trọng lượng (không bao gồm bộ nguồn)
|
500kg
|
||
|
Đầu xoay
|
|||
|
Tốc độ trục chính (3 cấp)
|
142/285/570 vòng/phút
|
||
|
Hành trình trục chính
|
450mm
|
||
|
Tốc độ di chuyển lên của trục chính không tải
|
0.05m/s
|
||
|
Tốc độ di chuyển xuống của trục chính không tải
|
0.067m/s
|
||
|
Lực kéo xuống tối đa của trục chính
|
15KN
|
||
|
Khả năng nâng tối đa của trục chính
|
25KN
|
||
|
Tời
|
|||
|
Khả năng nâng tối đa (1 cấp, 1 dây)
|
10KN
|
||
|
Dung tích cáp (số vòng) của trống nâng
|
27m
|
||
|
Đường kính cáp thép
|
9.3mm
|
||
|
Bơm bùn
|
|||
|
Mô hình
|
Bơm piston hướng tâm đơn hành
|
||
|
Lưu lượng tối đa
|
|
|
|
|
Trang bị động cơ diesel
|
95L/phút
|
||
|
Trang bị động cơ điện
|
77L/mm
|
||
|
Áp suất làm việc cho phép tối đa
|
1.2Mpa
|
||
|
Áp suất làm việc liên tục
|
0.7Mpa
|
||
|
Đường kính ống hút
|
32mm
|
||
|
Đường kính ống xả
|
25mm
|
||
Sản phẩm chính của Jinzhou Shitan Machinery Equipment Co., Ltd.:
Máy khoan khí nén / Máy khoan khí (ST-180, ST-200, ST-260, ST-300, ST-350, ST-400, ST450, ST-450, ST-500, ST-600, ST-800 và các Máy khoan giếng nước khí nén khác), Máy khoan giếng nước bánh xích / Máy khoan lắp trên rơ moóc / Máy khoan giếng nước / Máy khoan lỗ thủy lực / Thiết bị khoan đá cứng / Máy khoan lõi kim cương / Máy khoan địa chất / Máy khoan kiểm tra đất / Máy khoan giếng nước di động (ST-30, ST-50, XY-1A, XY-1B, XY-2, XY-2B, GK180, GK200, GY150, GY200 và máy khoan va đập 30, máy khoan hầm dòng ZLJ và các máy khoan địa chất khác) Khung gầm bánh xích, Bơm bùn khoan (dòng BW150, BW160, BW200, BW250, BW850 Bơm bùn khoan), Máy nén khí khoan, Mũi khoan giếng nước (Mũi khoan PDC, Mũi khoan ba nón, Mũi khoan DTH Button), Ống khoan giếng nước, Phụ tùng máy khoan (cần khoan, khớp nối cần khoan, ống chống, khớp nối ống chống, ống lõi, khớp nối ống lõi, bộ nâng, búa rơi tự động, bộ lấy mẫu, dụng cụ SPT, cờ lê, cờ lê đệm, khớp khóa), Xe vận chuyển bánh xích
Chất lượng tốt, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, chào mừng đặt hàng
Người liên hệ: Anna
Tel: +8615511892512
Fax: 86-0311-84397208